LÝ DO BẠN NÊN HỌC Ô TÔ TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

 

CƠ HỘI THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC
TẠI NHẬT BẢN

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô tại Trường Đại học Đông Á mở ra lộ trình học tập, thực tập, việc làm quốc tế rõ ràng và hấp dẫn. Từ năm 2, sinh viên được đào tạo chuyên sâu về tiếng Nhật và chuyên môn CNKT Ô tô theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Đặc biệt, vào năm 4, sinh viên có cơ hội tham gia chương trình thực tập 6 tháng - 1 năm (Internship) tại các doanh nghiệp Ô tô hàng đầu Nhật Bản thông qua hợp tác chiến lược giữa nhà trường và đối tác Nhật Bản. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đáp ứng đủ điều kiện có thể được tuyển dụng làm kỹ sư chính thức tại Nhật theo diện Visa Kỹ năng đặc định , một hướng đi ổn định với thu nhập cạnh tranh và cơ hội phát triển nghề nghiệp bền vững.
Sinh viên ngành CNKT Ô tô - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

THỰC HÀNH, THỰC TẬP
TRONG NƯỚC

Với chương trình đạo tạo hơn 50% thời gian thực hành . Sinh viên ngành ô tô ngay từ học kỳ 2 các đã được đi kiến tập nghề nghiệp thực tế tại các nhà máy sản xuất xe ô tô Trường Hải, Nissan Motor (TCIEV) và Các Trung tâm bảo hành và Dịch vụ Toyota, Hyundai, Kia,.. Sau đó, SV được thực tập kỹ năng nghề nghiệp vào 3 kỳ thứ 4, 5 và thứ 6 tại doanh nghiệp hoặc tại Xưởng thực hành của Trường. Kỳ 7 và 8 các sinh viên phải tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học, các đồ án, đề án tại nơi thực tập dưới sự hướng dẫn của các giảng viên chuyên môn cao kết hợp với các anh chị cán bộ và lãnh đạo tại nơi thực tập.

KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT
CHO NGHỀ NGHIỆP

Trong CTĐT sinh viên sẽ có các hoạt động ngoại khóa ở các CLB xe ô tô địa hình, CLB xe sinh thái, cũng như các CLB nghệ thuật, CLB Bóng đá. Sinh viên kỹ thuật ô tô được học và thực hành những kỹ năng cần thiết để hoàn thiện nghề nghiệp, ngoại ngữ thứ hai, giao tiếp, thuyết trình, nghiên cứu khoa học, công bố bài báo trong nước và quốc tế, kỹ năng quản lý dự án và khởi nghiệp Trường Đại học Đông Á nổi tiếng với những sự kiện giao lưu văn hóa, cuộc thi, hoạt động từ thiện... luôn khuyến khích sinh viên năng động, tự tin, thỏa sức sáng tạo và hứng khởi học tập.
KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN,
ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

Đây là một trong những tiêu chí quan trọng nhất khi chọn trường học. Môi trường học tập của Trường Đại học Đông Á vừa hiện đại vừa thân thiện từ lớp học cho đến các câu lạc bộ. Đội ngũ giảng viên của ngành kỹ thuật ô tô đều là những người có kinh nghiệm, đã học tập và rèn luyện tại các nước tiên tiến trên thế giới, bên cạnh đó đội ngũ giảng viên thỉnh giảng đến từ các DN có kinh nghiệm thực tế chắc chắn sẽ đem đến cho người học những kiến thức thú vị và cập nhật.

CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

Theo dự báo của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội luôn cập nhật ngành Kỹ thuật Ô tô vào danh mục các ngành “nóng” về nhu cầu tuyển dụng lao động trên cả nước. Các tập đoàn ô tô hàng đầu của Đức, Nhật, Mỹ, Hàn Quốc như BMW, Toyota, Honda, Ford, GM hay Kia, Huyndai,… tại Việt Nam đều đặn tổ chức tuyển dụng hàng năm nhưng “nguồn” vẫn không đủ. Ngoài ra, các doanh nghiệp ô tô lớn của Việt Nam như VinFast, Trường Hải, Hyundai Thành Công đều có kế hoạch mở rộng quy mô sản xuất nên nhu cầu nhân lực ngành Kỹ thuật ô tô sẽ tiếp tục tăng lên.
CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ KHÓA 2026 

1. Mục tiêu Chương trình đào tạo 

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1 

Vận dụng thành thạo kiến thức chuyên sâu và kỹ năng nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật ô tô để giải quyết hiệu quả các vấn đề thực tiễn; đảm nhận tốt các vị trí kỹ sư, kỹ thuật viên tại các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa và dịch vụ ô tô trong và ngoài nước.

PEO2 

Có khả năng tư duy chiến lược, tổ chức và quản lý dự án kỹ thuật ô tô; đủ năng lực phát triển thành trưởng nhóm kỹ thuật, quản lý xưởng/dự án hoặc tự khởi nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, bảo dưỡng, sửa chữa và kinh doanh ô tô.

PEO3 

Có khả năng tự nghiên cứu, cập nhật và ứng dụng nhanh các xu hướng công nghệ mới (như AI, IoT, mô phỏng số, xe điện – xe thông minh…) vào hoạt động thiết kế, sản xuất, chẩn đoán và quản lý kỹ thuật ô tô; thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của thị trường lao động trong bối cảnh chuyển đổi số

PEO4 

Thể hiện trách nhiệm công dân, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, pháp luật và các quy định liên quan trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật ô tô; có ý thức bảo vệ môi trường, an toàn giao thông và cam kết phục vụ cộng đồng hướng tới phát triển bền vững.

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo 

CĐR (PLO) 

Chỉ số đo lường CĐR (PI) 

PLO 1. Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. 

PI 1.1. Thực hiện văn hóa ứng xử của Trường Đại học Đông Á 

PI 1.2. Thực hiện văn hóa trách nhiệm của Trường Đại học Đông Á   

PI 1.3. Có khả năng tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm 

PLO 2. Thực hiện giao tiếp và LVN hiệu quả; có khả năng ứng dụng được công nghệ thông tin và ngoại ngữ. 

PI 2.1. Có khả năng giao tiếp và thuyết trình  

PI 2.2. Có khả năng Viết 

PI 2.3. Có khả năng làm việc nhóm và lãnh đạo 

PI 2.4. Có khả năng ứng dụng công nghệ số 

PI 2.5. Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn       

PLO 3. Có khả năng NCKH 

PI 3.1. Có khả năng phát hiện vấn đề NCKH 

PLO 4. Xây dựng được dự án khởi nghiệp 

PI 4.1. Nghiên cứu thị trường, phát hiện nhu cầu và thiết kế ý tưởng về nhu cầu phát hiện sản phẩm/dịch vụ 

PI 4.2. Lập dự án khởi nghiệp 

PLO 5. Vận dụng các kiến thức cơ bản về KHXH, KHTN, LLCT và PL trong thực tiễn. 

PI 5.1. Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, và lý luận chính trị trong thực tiễn 

PI 5.2. ận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên để giải quyết các bài toán thực tiễn 

PI 5.3. Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật để giải quyết các vấn đề pháp lý trong thực tiễn 

PLO6. Phân tích được kết cấu và nguyên lý hoạt động của các chi tiết, cụm chi tiết và hệ thống trên ô tô; đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật/sơ đồ mạch điện cơ bản.

PI6.1 Giải thích được các nguyên lý hoạt động của các cơ cấu và các hệ thống trên ô tô.

PI6.2 Phân tích được cấu tạo, chức năng và mối liên hệ giữa các chi tiết, bộ phận và hệ thống trên ô tô.

PLO7. Chẩn đoán, đánh giá tình trạng kỹ thuật và đề xuất giải pháp khắc phục hư hỏng trên ô tô theo quy trình.

PI7.1 Chẩn đoán, tình trạng kỹ thuật của các hệ thống chính trên ô tô. 

PI7.2 Đề xuất giải pháp khắc phục được các lỗi hư hỏng đúng qui trình của nhà sản xuất.

PLO8. Sử dụng thành thạo các thiết bị, dụng cụ đo kiểm trong bảo dưỡng/sửa chữa ô tô.

PI8.1 Thực hiện đúng quy trình và thao tác kỹ thuật khi sử dụng các thiết bị, dụng cụ đo kiểm thông dụng trong bảo dưỡng/sửa chữa ô tô (như đồng hồ vạn năng, thiết bị chẩn đoán, thước cặp, panme…), đảm bảo an toàn, chính xác và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

PI8.2 Phân tích, đọc và đánh giá chính xác kết quả đo kiểm, từ đó xác định tình trạng kỹ thuật của chi tiết/hệ thống ô tô, làm cơ sở đề xuất phương án bảo dưỡng hoặc sửa chữa phù hợp.

PLO9. Xây dựng kế hoạch 1 hoạt động dịch vụ trong ngành ô tô.

PI 9.1 Vận dụng được các kiến thức về quản trị công việc ở các cơ sở dịch vụ kinh doanh ô tô và nhà máy, gara ô tô.

PI 9.2 Xây dựng kế hoạch được 1 hoạt động dịch vụ trong ngành ô tô.

PLO10 Thiết kế được chi tiết và hệ thống trong Ô tô.

PI10.1 Phân tích được bản vẽ thiết kế chi tiết/hệ thống ô tô (kết cấu, kích thước, dung sai, vật liệu) đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu chức năng.

PI10.2: Xây dựng được bản vẽ kỹ thuật cơ khí 2D và 3D các chi tiết của ô tô theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

PLO11 Phân tích, tổng hợp và đề xuất các giải pháp kỹ thuật; thực hiện thành thạo các nhiệm vụ chuyên môn trong môi trường thực tế (nhà máy, xưởng sản xuất – bảo dưỡng – sửa chữa ô tô), đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn và tác phong làm việc trong môi trường chuyên nghiệp.

PI11.1 Phân tích và tổng hợp được các dữ liệu kỹ thuật, tình trạng vận hành và sự cố thực tế, từ đó đề xuất giải pháp kỹ thuật hợp lý cho quá trình sản xuất, bảo dưỡng hoặc sửa chữa ô tô, đảm bảo tính khả thi, hiệu quả và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật – an toàn.

PI11.2 Xây dựng được kế hoạch sản xuất hoặc kế hoạch cung cấp dịch vụ kỹ thuật ô tô trên dữ liệu cho trước đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

3. Khung Chương trình đào tạo

3.1. Khung CTĐT Hệ Cử nhân

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

ĐK tiên quyết

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

 

 A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

35

19.5

14.5

1

 

 

A1

Khoa học cơ bản

12

8

4

0

 

 

A1.1

Toán

6

4

2

0

 
 

MATH3006

Toán ứng dụng

3

2

1

0

 
 

MATH3005

Toán cao cấp

3

2

1

0

 

 

A1.2

Khoa học tự nhiên

6

4

2

0

 
 

 PHYS3001

Vật lý 1

3

2

1

0

 
 

 PHYS3002

Vật lý 2

3

2

1

0

 

 

A2

Lý luận chính trị, pháp luật đại cương và các kiến thức khác

11

6.5

4.5

0

 

 

A2.1

Lý luận chính trị

7

4

3

0

 
 

PHIL1006

Triết học Mac – Lênin

1

1

     
 

PHIL1007

Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học

1

1

     
 

PHIL2008

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
(Lịch sử Đảng CSVN + T.hành)

2

1

1

   
 

PHIL3009

Tư tưởng Hồ Chí Minh
(Tư tưởng HCM + T.hành: VH trách nhiệm SV trong KN số)

3

1

2

   

 

A2.2

Pháp luật

2

1,5

0,5

0

 
 

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1,5

0,5

0

 

 

A2.3

Phát triển bền vững
(Tự chọn 1 trong 3 HP)

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0,5

0,5

0

 

 

A2.4

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

 

 

A3

Nhóm Kỹ năng và Tin học

12

5

6

1

 

 

A3.1

Kỹ năng

5

3

2

0

 
 

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

 
 

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

 

 

A3.2

Khởi nghiệp

4

2

1

1

 
 

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

 
  1.  

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

0

 

Đề án khởi nghiệp

   

1

 

 

A3.3

Tin học ứng dụng AI

3

0

3

   
 

INFO3241

Ứng dụng AI trong văn phòng

3

0

3

   

 

B

GDCMNN

100

48

20

35

0

 

B1 

Kiến thức CS ngành

26

16

8

2

0

  1.  

AUET4001

Vẽ kỹ thuật

4

3

1

   
  1.  

AUET3003

Kỹ thuật điện- điện tử trong Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3011

Vật liệu học

3

2

1

   
  1.  

AUET3005

Sức bền Vật liệu

3

2

1

   
  1.  

AUET3006

Nhập Môn ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3007

Truyền động cơ khí

3

2

1

   
  1.  

AUET2010

Thực hành cơ khí

2

   

2

 
  1.  

AUET3012

Đo lường cơ khí và dung sai lắp ghép

2

1

1

   
  1.  

AUET3013

Vi điều khiển

3

2

1

   

 

B2

Kiến thức ngành

41

25

8

11

0

  1.  

AUET4018

Kết cấu và tính toán ĐCĐT

4

3

1

0

 
  1.  

AUET3019

Thực hành động cơ đốt trong

3

   

3

AUET4018

  1.  

AUET3020

Lý thuyết ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3021

Kết cấu và tính toán Ô tô

3

3

0

0

AUET3020

  1.  

AUET3022

Thực hành khung gầm ô tô

3

 

3

3

AUET3021

  1.  

AUET4052

Hệ thống điện Ô tô

4

4

0

0

 
  1.  

AUET5053

Thực hành điện Ô tô

5

   

5

AUET4052

  1.  

AUET3027

Chẩn đoán kỹ thuật Ô tô

3

1.5

1.5

   
  1.  

AUET3051

Kỹ thuật điều khiển tự động trên Ô tô

3

1.5

1.5

 

AUET3013

  1.  

AUET3036

Kỹ thuật kiểm định Ô tô và Xe máy

2

2

0

   
  1.  

AUET3050

Nhiên liệu và năng lượng thay thế trên Ô tô

3

3

0

   
  1.  

AUET3038

Ô tô điện và hybrid

2

2

0

   
  1.  

AUET3039

Hệ thống điều khiển tự động trên ô tô

3

3

0

   

 

B3

Kiến thức Bổ trợ

11

7

4

0

 
  1.  

AUET3008

Tiếng anh chuyên ngành CNKT Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3009

CAD ứng dụng trong thiết kế ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET2054

Ứng dụng phần mềm CAD/CAE trong thiết kế ô tô

2

1

1

   
  1.  

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

   

 

B4

Thực tập, trải nghiệm tại DN

8

0

0

8

 
  1.  

AUET4047

Thực tập nghề nghiệp 1 ( thực tập chuyên môn )

4

   

4

 
  1.  

AUET4048

Thực tập nghề nghiệp 2 ( thực tập chuyên môn )

4

   

4

 

 

B5

Đồ án / dự án

10

0

0

10

 
  1.  

AUET2055

Đồ án 1: Đồ án Động cơ Đốt trong

2

   

2

 
  1.  

AUET2056

Đồ án 2: Đồ án Ô tô

2

   

2

 
  1.  

AUET2057

Đồ án 3: Lập trình điều khiển Ô tô

2

   

4

 
  1.  

AUET2058

Đồ án 4: Tổng hợp BD&SC Ô tô

4

   

2

 

 

B6

Đồ án tốt nghiệp

4

   

4

 

 

Tổng

 

135

67.5

34.5

36

 

 

3.2. Khung CTĐT Hệ Kỹ sư

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

ĐK tiên quyết

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

 

 A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

35

19.5

14.5

1

 

 

A1

Khoa học cơ bản

12

8

4

0

 

 

A1.1

Toán

6

4

2

0

 
 

MATH3006

Toán ứng dụng

3

2

1

0

 
 

MATH3005

Toán cao cấp

3

2

1

0

 

 

A1.2

Khoa học tự nhiên

6

4

2

0

 
 

 PHYS3001

Vật lý 1

3

2

1

0

 
 

 PHYS3002

Vật lý 2

3

2

1

0

 

 

A2

Lý luận chính trị, pháp luật đại cương và các kiến thức khác

11

6.5

4.5

0

 

 

A2.1

Lý luận chính trị

7

4

3

0

 
 

PHIL1006

Triết học Mac – Lênin

1

1

     
 

PHIL1007

Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học

1

1

     
 

PHIL2008

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
(Lịch sử Đảng CSVN + T.hành)

2

1

1

   
 

PHIL3009

Tư tưởng Hồ Chí Minh
(Tư tưởng HCM + T.hành: VH trách nhiệm SV trong KN số)

3

1

2

   

 

A2.2

Pháp luật

2

1,5

0,5

0

 
 

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1,5

0,5

0

 

 

A2.3

Phát triển bền vững
(Tự chọn 1 trong 3 HP)

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0,5

0,5

0

 

 

A2.4

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

 
 

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

 

 

A3

Nhóm Kỹ năng và Tin học

12

5

6

1

 

 

A3.1

Kỹ năng

5

3

2

0

 
 

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

 
 

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

 

 

A3.2

Khởi nghiệp

4

2

1

1

 
 

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

 
 

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

0

 

Đề án khởi nghiệp

   

1

 

 

A3.3

Tin học ứng dụng AI

3

0

3

   
 

INFO3241

Ứng dụng AI trong văn phòng

3

0

3

   

 

B

GDCMNN

118

53

23

45

0

 

 B1

Kiến thức CS ngành

26

16

8

2

0

  1.  

AUET4001

Vẽ kỹ thuật

4

3

1

   
  1.  

AUET3003

Kỹ thuật điện- điện tử trong Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3011

Vật liệu học

3

2

1

   
  1.  

AUET3005

Sức bền Vật liệu

3

2

1

   
  1.  

AUET3006

Nhập Môn ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3007

Truyền động cơ khí

3

2

1

   
  1.  

AUET2010

Thực hành cơ khí

2

   

2

 
  1.  

AUET3012

Đo lường cơ khí và dung sai lắp ghép

2

1

1

   
  1.  

AUET3013

Vi điều khiển

3

2

1

   
 

B2

Kiến thức ngành

49

30

11

11

 
  1.  

AUET4018

Kết cấu và tính toán ĐCĐT

4

3

1

0

 
  1.  

AUET3019

Thực hành động cơ đốt trong

3

   

3

AUET4018

  1.  

AUET3020

Lý thuyết ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3021

Kết cấu và tính toán Ô tô

3

3

0

0

AUET3020

  1.  

AUET3022

Thực hành khung gầm ô tô

3

 

3

3

AUET3021

  1.  

AUET4052

Hệ thống điện Ô tô

4

4

0

0

 
  1.  

AUET5053

Thực hành điện Ô tô

5

   

5

AUET4052

  1.  

AUET3027

Chẩn đoán kỹ thuật Ô tô

3

1.5

1.5

   
  1.  

AUET3051

Kỹ thuật điều khiển tự động trên Ô tô

3

1.5

1.5

 

AUET3013

  1.  

AUET3041

Truyền động điện trên Ô tô

3

1.5

1.5

 

AUET3051

  1.  

AUET3031

Quản lý sản xuất và dịch vụ Ô tô

3

1.5

1.5

   
  1.  

AUET3036

Kỹ thuật kiểm định Ô tô và Xe máy

3

3

0

   
  1.  

AUET3050

Nhiên liệu và năng lượng thay thế trên Ô tô

3

3

0

   
  1.  

AUET3038

Ô tô điện và hybrid

3

3

0

   
  1.  

AUET3039

Hệ thống điều khiển tự động trên ô tô

3

3

0

   

 

B3

Kiến thức Bổ trợ

11

7

4

0

 
  1.  

AUET3008

Tiếng anh chuyên ngành CNKT Ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET3009

CAD ứng dụng trong thiết kế ô tô

3

2

1

   
  1.  

AUET2054

Ứng dụng phần mềm CAD/CAE trong thiết kế ô tô

2

1

1

   
  1.  

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

   

 

B4

Thực tập, trải nghiệm tại DN

8

0

0

8

 
  1.  

AUET4047

Thực tập nghề nghiệp 1

4

   

4

 
  1.  

AUET4048

Thực tập nghề nghiệp 2

4

   

4

 

 

B5

Đồ án / dự án

14

0

0

14

 
  1.  

AUET2055

Đồ án 1: Đồ án Động cơ Đốt trong

2

   

2

 
  1.  

AUET2056

Đồ án 2: Đồ án Ô tô

2

   

2

 
  1.  

AUET2057

Đồ án 3: Lập trình điều khiển Ô tô

2

   

4

 
  1.  

AUET2058

Đồ án 4: Tổng hợp BD&SC Ô tô

4

   

2

 
  1.  

AUET2059

Đồ án 5: Thiết kế Mô phỏng Ô tô

2

   

2

 
 

AUET2060

Đồ án 6: Dịch vụ Ô tô

2

   

2

 

 

B6

Đồ án tốt nghiệp

10

   

10

 

 

Tổng

 

153

72.5

37.5

46